DANH MỤC THUỐC GÂY NGHIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3033/1999/QĐ-BYT ngày 09/7/1999 của Bộ trưởng Bộ y tế)
|
Tên Quốc Tế |
Tên Quốc Tế |
|
1. Acetyldihydrocodein 2. Alfentanil 3. Alphaprodin 4. Anileridin 5. Bezitramid 6. Butorphanol 7. Ciramadol 8. Cocain 9. Codein 10. Dextromoramid 11. Dextropropoxyphen 12. Dezocin 13. Difenoxin 14. Dihydrocodein 15. Dipipanon 16. Drotebanol 17. Ethyl Morphin 18. Fentanyl 19. Hydromorphon 20. Ketobemidon 21. Levomethadon 22. Leva hanol |
23. Meptazino1 24. Methadon 25. Morphin 26. Myrophin 27. Na1buphin 28. Nicocodin 29. Nicodicodin 30. Nicomorphin 31. Norcodein 33. Oxycodon 34. Oxymorphon 35. Pethidin 36. Phenazocin 37. Pholcodin 38. Piritramid 39. Propiram 40. Sufentanil 41. Thebacon 42. Tonazocin Mesylat 43. Tramadol |
DANH MỤC THUỐC GÂY NGHIỆN Ở DẠNG PHỐI HỢP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2033/1999/QĐ-BYT ngày 09/7/1999 của Bộ trưởng Bộ y tế)
|
STT |
Tên nguyên liệu thuốc gây nghiện |
Hàm lượng tính theo dạng bazơ trong 1 đơn vị sản phẩm đă chia liều (Tính theo mg) |
Nồng độ % tính theo dạng bazơ trong sản phẩm chưa chia liều |
|
1 |
ACETYL DIHYDROCODEIN |
100 |
2,5 |
|
2 |
COCAIN |
|
0,1 |
|
3 |
CODEIN |
100 |
2,5 |
|
4 |
DEXTROPROPOXYPHEN |
135 |
2,5 |
|
5 |
DEFENOXIN |
Không quá 0,5 mg Difennoxylat và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong 1 đơn vị sản phẩm đă chia liều |
|
|
6 |
DEFENOXYLAT |
Không quá 2,5 mg Difenoxylat và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong 1 đơn vị sản phẩm đă chia liều |
|
|
7 |
DIHYDROCODEIN |
100 |
2,5 |
|
8 |
ETHYL MORPHIN |
100 |
2,5 |
|
9 |
NHỰA THUỐC PHIỆN |
1 mg tính theo Morphin bazơ 7 |
2,5 |
|
10 |
NICOCODIN |
100 |
2,5 |
|
11 |
NICOCDICODEIN |
100 |
2,5 |
|
12 |
NORCODEIN |
100 |
2,5 |
|
13 |
PHOLCODIN |
100 |
2,5 |
|
14 |
PROPIRAM |
100 |
2,5 |