DANH MỤC THUỐC GIẢM ĐỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2032/1999/QĐ-BYT ngày 9/7/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Dạng bào chế |
Nồng độ % tối đa của dạng thuốc chưa chia liều |
Hàm lượng tối đa của dạng thuốc đă chia liều |
|
1 |
Acepromazin |
Thuốc giọt |
0,3 |
10 mg |
|
2 |
Aceorometazin |
Thuốc viên |
|
7,5 mg |
|
3 |
Acrivastin |
Thuốc viên |
|
8 mg |
|
4 |
Alfuzosin |
Thuốc viên |
|
2,5 mg |
|
5 |
Amilorid |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
6 |
Amlodinin |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
7 |
Atenolol |
Thuốc viên |
|
50 mg |
|
8 |
atropin |
Thuốc mắt Thuốc tiêm Thuốc viên |
1 0,05 |
0,25 mg 0,5 mg |
|
9 |
Benazeoril |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
10 |
Benfluorex |
Thuốc viên |
|
150 mg |
|
11 |
Betahistin |
Thuốc viên |
|
8 mg |
|
12 |
Bezafibrat |
Thuốc viên |
|
200 mg |
|
13 |
Budesonid |
Khí dung phân liều |
|
0,5 mg/lần phun |
|
14 |
Calcitriol |
Thuốc viên |
|
0,25 mg |
|
15 |
Cantopril |
Thuốc viên |
|
25 mg |
|
16 |
Carvedilol |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
17 |
Clofibrat |
Thuốc viên |
|
250 mg |
|
18 |
Cloral hydrat |
Thuốc siro Thuốc viên |
6 |
500 mg |
|
19 |
Cloroquin |
Thuốc đặt Thuốc siro Thuốc vien |
0,1 |
300 mg
300 mg |
|
20 |
Cloroauinol |
Thuốc viên |
|
|
|
21 |
Clorpromazin |
Thuốc đặt Thuốc giọt Thuốc tiêm Thuốc viên |
4 1 |
50 mg
50 mg 25 mg |
|
22 |
Clomrooamid |
Thuốc viên |
|
250 mg |
|
23 |
Cvdooenthinzid |
Thuốc viên |
|
0,5 mg |
|
24 |
Danson |
Thuốc viên |
|
100 mg |
|
25 |
Dehvdroemetin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
26 |
Diltiazem |
Thuốc viên |
|
90 mg |
|
27 |
Dioivefrin |
Thuốc mắt |
0,1 |
5 mg |
|
28 |
Doxazosin |
Thuốc viên |
|
2 mg |
|
29 |
Emetin |
Thuốc tiêm |
6 |
60 mg |
|
30 |
Enalapril |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
31 |
Epinephrin |
Khí dung phân liều Thuốc đặt Thuốc mắt |
0,1 |
0,2 mg/lần phun 1 mg |
|
32 |
Estradiol |
Thuốc cao dán Thuốc đặt Thuốc viên |
0,1 |
0,1 mg 0,1 mg 0,1 mg |
|
33 |
Etodola.c |
Thuốc viên |
|
200 mg |
|
34 |
Felodinin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
35 |
Fenofibrat |
Thuốc viên |
|
300 mg |
|
36 |
Fluconazol |
Thuốc viên |
|
150 mg |
|
37 |
Gemtibrozil |
Thuốc viên |
|
30 mg |
|
38 |
Gnaiacol |
Thuốc đặt Thuốc tiêm Thuốc viên |
3 |
500 mg 150 mg 250 mg |
|
39 |
Homatropin |
|
|
1 mg |
|
40 |
Hyoscin N - buryibromid |
Thuốc đặt Thuốc giọt Thuốc viên |
2 |
10 mg |
|
41 |
Indometacin |
Thuốc đặt Thuốc mắt Thuốc viên |
1 |
50 mg
25 mg |
|
42 |
lndoramin |
Thuốc viên |
|
25 mg |
|
43 |
Iod (Dung dịch Lugol) |
Thuốc giọt |
1 |
|
|
44 |
Isradinin |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
45 |
Lacidipin |
Thuốc viên |
|
4 mg |
|
46 |
Lansoprazol |
Thuốc viên |
|
30 mg |
|
47 |
Lidocain |
Thuốc tiêm Thuốc viên |
2 |
200 mg 250 m |
|
48 |
Listinopril |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
49 |
Lobelin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
50 |
Lovastatin |
Thuốc viên |
|
20 mg |
|
51 |
Metenolon |
Thuốc viên |
|
50 mg |
|
52 |
Metformin |
Thuốc viên |
|
500 mg |
|
53 |
Methoxsalen |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
54 |
Metoclopramid |
Thuốc đặt Thuốc viên |
|
20 mg 10 mg |
|
55 |
Miconazol |
Thuốc đặt Thuốc viên |
|
100 mg 150 mg |
|
56 |
Minoxidil |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
57 |
Molsidomin |
Thuốc viên |
|
4 mg |
|
58 |
Moxisvlvt |
Thuốc viên |
|
30 mg |
|
59 |
Nadolol |
Thuốc viên |
|
80 mg |
|
60 |
Nicergolin |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
61 |
Nifedipin |
Thuốc viên |
|
20 mg |
|
62 |
Mimodipin |
Thuốc viên |
|
30 mg |
|
63 |
Nisoldipin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
64 |
Nitrat bac |
Thuốc mắt |
1 |
|
|
65 |
Nitrendipin |
Thuốc viên |
|
20 mg |
|
66 |
Nitroglycerin |
Khí dung phân liều Thuốc cao dán Thuốc viên Thuốc viên tan chậm |
|
0,4 mg/ lần phun 20 mg 0,5 mg 2,5 mg |
|
67 |
Ondansetron |
Thuốc viên |
|
8 mg |
|
68 |
Papaverin |
Thuốc viên |
|
50 mg 40 mg |
|
69 |
Piroxicam |
Thuốc viên |
|
20 mg 20 mg |
|
70 |
Prazoxin |
Thuốc viên |
|
5 mg |
|
71 |
Procain |
Thuốc viên |
3 |
60 mg |
|
72 |
Promethazin |
Thuốc viên Thuốc siro |
0,1 |
10 mg |
|
73 |
Propranolol |
Thuốc viên |
|
40 mg |
|
74 |
Ouinapril |
Thuốc viên |
|
20 mg |
|
75 |
Rilmenidin |
Thuốc viên |
|
1 mg |
|
76 |
Salbutamol |
Khí dung phân liều dạng: - Dung dịch - Bột trong viên nang Thuốc siro Thuốc viên Thuốc viên tan chậm |
0,04
|
0,2 mg/ lần phun 0,4mg/ viên/ lần lút
2 mg 8 mg |
|
77 |
Snartein |
Thuốc viên |
|
100 mg |
|
78 |
Snironolacton |
Thuốc viên |
|
75 mg |
|
79 |
Streptomycin |
Thuốc viên (dạng phối hợp) |
|
1000 mg |
|
80 |
Strvchnin |
Thuốc viên |
|
1 |
|
81 |
Tenoxicam |
Thuốc đặt Thuốc viên |
|
20 mg 20 mg |
|
82 |
Terazosin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
|
83 |
Terbutalin |
Khí dung phân liều Thuốc siro Thuốc viên |
|
0,5 mg/ lần phun
5 mg |
|
84 |
Thiocolchicosid |
Thuốc tiêm Thuốc viên |
|
4 mg 4 mg |
|
85 |
Trandolapril |
Thuốc viên |
|
2 mg |
|
|
- Các dược liệu - Beladon
- Mă tiền (Strychnos nux vomica) |
Cao Thuốc đạn
Cồn Cao Bột uống |
0,3
10 0,3 1,5 |
20 mg 250 mg
20 mg 50 mg |
DANH MỤC THUỐC GIẢM ĐỘC BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3046/2001/QĐ-BYT ngày 12/07/2001 của Bộ trưởng Bộ y tế)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Dạng bào chế |
Nồng độ % tối đa của dạng thuốc chưa chia liều |
Hàm lượng tối đa của dạng thuốc đă liều |
| 1 |
Acarbose |
Thuốc viên |
|
100 mg |
| 2 |
Acid tranexamic |
Thuốc viên |
|
250 mg |
| 3 |
Acyclovir |
Thuốc viên |
3 |
|
| 4 |
Aminophillin |
Thuốc viên |
|
200 mg |
| 5 |
Atorvastatin |
Thuốc viên |
|
20 mg |
| 6 |
Azapronazon |
Thuốc viên |
|
600 mg |
| 7 |
Bambuterol |
Thuốc viên |
|
10 mg |
| 8 |
Beclomethason |
|
|
0,25 mg/ lần phun 0,1 mg/ viên/ lần hít |
| 9 |
Budesonid |
|
0,025 |
|
| 10 |
Captodiam |
Thuốc viên |
|
50 mg |
| 11 |
Chlorphenoxamin |
|
0,35 |
20 mg |
| 12 |
Chiorpronamid |
|
|
100 mg |
| 13 |
Cyproteron |
|
|
2 mg |
| 14 |
Diclofenac |
|
|
100 mg 100 mg |
| 15 |
Dihvdralazine |
Thuốc viên |
|
25 mg |
| 16 |
Drotaverin |
Thuốc viên |
|
40 mg |
| 17 |
Ebastin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
| 18 |
Estriol |
Thuốc viên |
|
1 mg |
| 19 |
Ethionarpid |
Thuốc viên Thuốc dán |
|
250 mg 500 mg |
| 20 |
Fluticason |
Khí dung phân liều Dung dịch khí dung |
0,1 |
0,25 mg/ lần phun |
| 21 |
Glibenclamid |
Thuốc viên |
|
3,5 mg |
| 22 |
Gliclazid |
Thuốc viên |
|
80 mg |
| 23 |
Glucosamin |
Thuốc viên Cốm pha dung dịch |
|
250 mg 1500 mg |
| 24 |
Hydrochlorothiazid |
Thuốc viên |
|
|
| 25 |
Isosorbid Dinitrat |
Thuốc viên Thuốc viên ngậm dưới lưỡi Khí dung phân liều |
|
|
| 26 |
Isosorbid 5 Mononitrat |
Thuốc viên Thuốc viên tan chậm |
|
|
| 27 |
Lamivudin |
Thuốc viên Dung dịch uống |
|
|
| 28 |
Levonorzestrel |
Thuốc viên |
|
0,03 mg |
| 29 |
Lidocain |
Khí dung phân liều Dung dịch nhớt lỏng Gel boi niêm mạc |
10 2 2 |
|
| 30 |
Loratadin |
Thuốc viên |
|
10 mg |
| 31 |
Metoprolol |
Thuốc viên |
|
50 mg |
| 32 |
Nabumeton |
Thuốc viên |
|
500 mg |
| 33 |
Nifedinin |
Thuốc viên tan chậm |
|
30 mg |
| 34 |
Omeprazol |
Thuốc viên |
|
20 mg |
| 35 |
Pantoprazol |
Thuốc viên |
|
40 mg |
| 36 |
Perindonril |
Thuốc viên |
|
4 mg |
| 37 |
Salbutaumot |
Dung dịch khí dung |
|
|
| 38 |
Spartcin |
Thuốc tiêm Thuốc viên |
|
100 mg |
| 39 |
Sunlindac |
Thuốc viên Thuốc đặt |
|
200 mg 200 mg |
| 40 |
Testosteron (dan eMt ndecumexite) |
Thuốc viên |
|
40 mg |
| 41 |
Tetracain |
Thuốc viên ngậm |
|
0,1 mg |
| 42 |
Terbutalin |
Dung dịch khí dung |
0,25 |
|
| 43 |
Tibolon |
Thuốc viên |
|
2,5 mg |
| 44 |
Tinidazo1 |
Thuốc viên |
|
500 mg |