2/ Chương tŕnh sức khỏe từ năm 2006 - 2010:
| Nội dung | Đơn vị tính | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đủ 6 loại vaccin | % | 90 | 90 | 94.51 | 97,58 | 90,78 |
| Tỷ lệ trẻ em từ 6 – 36 tháng tuổi uống Viatamin A. | % | 99.2 | 98.13 | 98.7 | 98.8 | 99.3 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng. | % | 7.8 | 7.6 | 7.46 | 7,6 | 6,8 |
| Số bà mẹ có thai được tiêm pḥng UV2. | cas | 67,491 | 68,138 | 152,814 | 142,033 | 59,935 |
| Số cas sốt xuất huyết (mắc/chết) | cas | 8,369/6 | 9,779/13 | 13,698/12 | 12,696/13 | 9629/2 |
| Số cas sốt rét (mắc/chết). | cas | 82/0 | 61/0 | 75/0 | 55/0 | 80/1 |
| Số bệnh nhân lao thu dung điều trị. | cas | 13,801 | 14,053 | 14,573 | 13,819 | 13,633 |
| Số bệnh nhân tâm thần. | cas | 9,685 | 9,258 | 7,554 | 5,164 | 8126 |
| Số bệnh nhân phong mới phát hiện. | cas | 70 | 69 | 55 | 32 | 38 |
| Số cas nhiễm HIV. | cas | 9,000 | 9,346 | 6,622 | 4,048 | 3,672 |
| Số bệnh nhân AIDS/chết. | cas | 12,978/1064 | 18,607/792 | 21,949/631 | 24,766/688 | 25,355/809 |
| Số cas mắc bệnh bại liệt. | cas | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tỷ lệ gia đ́nh sử dụng muối Iode | % | 60.8 | 53.8 | 70 | 71 | 73.4 |
| Số vụ ngộ độc tập thể > 30 người | vụ | 6 | 11 | 7 | 10 | 8 |