| Tên Thuốc |
Số QĐĐC |
Ngày QĐĐC |
Cấp QĐ |
Lô Thuốc |
Nhà SX |
SĐK |
| Thuốc Hoàn cứng Tọa Cốt Hoàn - chai 20g | 10182/QLD-CL | 15/10/08 | Bộ Y tế | 170108 | Cơ sở Thuốc Y học dân tộc Long An sản xuất | VND-4698-05 |
| Thuốc viên Akincef-100 (Cefixime capsules 100mg) | 10194/QLD-CL | 15/10/08 | Bộ Y tế | 7AKC 03 | Công ty Axon Drugs PVT.LTD.India sản xuất | VN-8944-04 |
| Thuốc Hoàn cứng Tọa Cốt Hoàn - chai 20g | 10182/QLD-CL | 15/10/08 | Bộ Y tế | 170108 | Cơ sở Thuốc Y học dân tộc Long An sản xuất | VND-4698-05 |
| Thuốc viên Akincef-100 (Cefixime capsules 100mg) | 10194/QLD-CL | 15/10/08 | Bộ Y tế | 7AKC 03 | Công ty Axon Drugs PVT.LTD.India sản xuất | VN-8944-04 |
| Thuốc viên nang Erythromycin 250mg | 9971/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | 06006AN | Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar. | VD-0145-06 |
| Thuốc viên nang Erythromycin 250mg | 9968/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | 010108 | Công ty Cổ phần Dược và vật tư Y tế Bình Thuận. | VD-4419-07 |
| Thuốc viên nén ALDABEN (Albendazole 400mg) | 9967/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | T-9174 | Công ty EUROLABO Pharmaceuticals Pvt.Ltd., India sản xuất | VN-1679-06 |
| Thuốc viên nang Erythromycin 250mg | 9971/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | 06006AN | Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar. | VD-0145-06 |
| Thuốc viên nang Erythromycin 250mg | 9968/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | 010108 | Công ty Cổ phần Dược và vật tư Y tế Bình Thuận. | VD-4419-07 |
| Thuốc viên nén ALDABEN (Albendazole 400mg) | 9967/QLD-CL | 08/10/08 | Bộ Y tế | T-9174 | Công ty EUROLABO Pharmaceuticals Pvt.Ltd., India sản xuất | VN-1679-06 |