BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 162/QĐ-QLD

 

 

Hà nội, ngày 04 tháng 11 năm 2004

                                                    

                  

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ VIỆT NAM

Về việc chấm dứt hiệu lực số đăng ký thuốc sản xuất trong nước

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ VIỆT NAM

 

-         Căn cứ Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 11/7/1989

-         Căn cứ Điều lệ thuốc phòng bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24 tháng 1 năm 1991 của hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

-         Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Vụ, Cục, Văn phòng, Thanh tra Bộ Y tế;

-         Căn cứ Quyết định số 3121/2001/QĐ-BYT ngày 18/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành qui chế đăng ký thuốc;

-         Căn cứ công văn số 183/BC ngày 27/8/2004 của chi nhánh công ty Bạch Đằng; công văn số 414/BC-HLSP ngày 29/12/2003 của công ty Bạch Đằng đề nghị thông báo số đăng ký thuốc hết hiệu lục do không còn chức năng sản xuất thuốc của công ty Bạch Đằng (Xí nghiệp dược 780);

 

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Chấm dứt hiệu lực số đăng ký 37 (ba mươi bảy) tên thuốc (có danh mục kèm theo) đã được cấp số đăng ký của công ty Bạch Đằng (Xí nghiệp dược 780 – Địa chỉ 145 Nguyễn Văn Bá, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh).

Điều 2: Những thuốc có số đăng ký của công ty Bạch Đằng (Xí nghiệp dược 780) sản xuất ra trước đây trong thời gian số đăng ký còn hiệu lực được phép lưu hành đấn hết hạn dùng của thuốc.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4: Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuốc Trung ương và giám đốc  đơn vị có thuốc tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận :                                       

- PGS.TS Trần Thị Trung Chiến-BT   

-Thanh tra Bộ Y tế   

-Vụ pháp chế -BYT

-Vụ Điều trị.

- Viện Kiểm nghiệm, Phân Viện KN

- Các bênh viện, Viện có giường bệnh  trực thuộc Bộ Y tế  

- Tổng công ty dược Việt Nam

- Sở y tế các tỉnh, thành phố

- Vụ y học cổ truyền – Bộ Y tế

- Cơ sở có thuốc nói tại điều 1

- Cục Quân y Bộ Quốc phòng  

- Cục Y tế - Bộ Công an

- Sở y tế - Bộ GTVT

- Lưu VP, ĐKT

CỤC TRƯỞNG

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC VIỆT NAM





Cao Minh Quang




 


DANH MỤC THUỐC CHẤM DỨT HIỆU LỰC SỐ ĐĂNG KÝ CỦA CÔNG TY BẠCH ĐẰNG
(XÍ NGHIỆP DƯỢC 780).

(Ban hành kèm theo Quyết định số 162/QĐ-QLD, ngày 4 tháng 11 năm 2004 của Cục Quản lý Dược Việt Nam)

STT

TÊN THUỐC

DẠNG BÀO CHẾ

SỐ ĐĂNG KÝ

1

Astemizol 10mg (Astemizol)

Viên nén

VNA-4672-02

2

Atephana (Ngưu tất, Hà thủ ô đỏ, phấn phòng kỷ)

Viên nang

VNA-4278-01

3

Bedcolid (Sulfamethoxazol, Trimethoprim)

Viên nén

VNA-3924-01

4

C-Nervite (Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin PP, Calci D pantothenat, Vitamin C)

Viên nén bao phim

VNA-4673-02

5

Cồn xoa bóp Bông sen (Methyl salicylat, Tinh dầu bạch đàn, Tinh dầu bạc hà, long não tinh thể)

Cồn Thuốc

VNA-4279-01

6

Canapol – 500mg (Paracetamol)

Viên nén

VNA-2373-99

7

Cedesfarmin (Dexclorpheniramin, Betamethason)

Viên nén

VNA-4047-01

8

Coa Primidin 10mg (Metoclopramid)

Viêm nén

VNA-4674-02

9

Coabuscopopha (Hyoscin butyl bromid)

Viêm nén bao đường

VNA-4675-02

10

Coadeconarcin (Mephenesine)

Viêm nén bao đường

VNA-3925-01

11

CoaDepolphen (Acetaminophen, Phenyl propanolamin, Clorpheniramin)

Viên nén

VNA-3926-01

12

Coadin (Dextromethorphan)

Viên nén

VNA-4878-02

13

Coafarmin (Dexclorpheniramin)

Viên nén

VNA-4280-01

14

Coafarmin 6mg (Dexclorpheniramin)

Viên nén bao đường

VNA-4534-01

15

Coafdanyl-250mg (Metronidazol)

Viên nén bao phim

VNA-3927-01

16

Coangin (Noramidopyrin)

Viên nén dài

VNA-3828-01

17

Coatangaponin-500mg (Acetyl DL Leucin)

Viên nén

VNA-4281-01

18

Debutinat-100mg (Trimebutin)

Viên nén

VNA-2374-99

19

Diclofenac 50mg (Diclofenac)

Viên nén bao phim

VNA-4879-02

20

Es-Methylsalicylat (Methyl salicylat, Menthol, Tinh dầu bạc hà, Long não, Tinh dầu khuynh diệp)

Thuốc mỡ

VNA-4282-01

21

Furosemid 40mg (Furosemid)

Viên nén

VNA-4880-02

22

Kegonan (Ketoconazol, Neomycin sulfat)

Viên nén

VNA-4283-01

23

Magnesi-B6 (Magnesi lactat, Pyridoxin)

Viên nén bao phim

VNA-4881-02

24

Magnesi-Vitamin B6 (Magnesi lactat, Pyridoxin)

Viên nén bao phim

VNA-4535-01

25

 

Neo-Coadon (Phenyl propanolamin,Dextromethophan, Clorpheniramin)

Viên nén bao đườnag

VNA-4676-02

26

Nisule (Nimesulid)

Viên nén

VNA-4048-01

27

Nystatin 100.000IU

Viên nén phụ khoa

VNA-4882-02

28

Nystatin 500.000IU

Viên nén bao đường

VNA-4677-02

29

Pamesic (Paracetamol, Acid mefenamic)

Viên nén bao phim

VNA-4284-01

30

Poaprim FM (Sulfamethoxazol, Trimethoprim)

Viên nén

VNA-3133-00

31

Rượu rắn (Rắn hổ mang, Rắn cạp nong, Rắn ráo, Cẩu tích, Hà thủ ô đỏ, kê huyết đằng, Ngũ gia bì chân chim, Trần bì, Tiểu hồi)

Rượu thuốc

VNA-3134-00

32

Spasmepharin (Alverin)

Viên nén

VNA-4049-01

33

Theophylin 100mg

Viên nén

VNA-4536-01

34

Theophylin 300mg

Viên nén

VNA-4285-01

35

Tifocin-250mg (Cloramphenicol)

Viên bao đường

VNA-2878-99

36

Trilacin (Paracetamol, Phenyl propanolamin, Clorpheniramin)

Viên nén bao phim

VNA-3686-00

37

Vitamin B1 10mg

Viên nén

VNA-2879-99