RẮN CẮN

TS.BS.Trịnh Xun Kiếm

Đơn vị nghin cứu rắn

Trường Đại học Y Dược TP.HCM

 

Việt Nam_ l một quốc gia ở Đng Nam c tỉ lệ người dn bị rắn cắn kh cao, mỗi năm c hơn 30.000 người dn bị rắn cắn. Ở Đng Nam , c hai nhm (họ) rắn độc, gồm:

        Họ rắn hổ: c hai mc độc (cặp răng lớn) ngắn, dựng ln v cố định ở phần trước của xương hm trn, gồm: rắn hổ đất, hổ mo, hổ mang, hổ cha, cạp nia, cạp biển, rắn biển

        Họ rắn lục: c hai mc độc di, bnh thường gấp theo hai bn xoang hm trn, khi bị tấn cng hai mc độc giương ln, gồm rắn lục điển hnh, rắn lục hốc m, rắn lục tre

Nọc rắn gồm hơn 20 thnh phần khc nhau, chủ yếu l protein chứa cc men v độc tố polypeptide. Nọc gy ra cc hậu quả lm sng: gy khng đng mu, gy chảy mu hệ thống tự pht, ph nề, độc tố thần kinh-cơTriệu chứng v dấu chứng thay đổi ty thuộc vo chủng loại rắn đ cắn v số lượng nọc rắn đ xm nhập vo cơ thể. Số lượng nọc cũng rất thay đổi, ph thuộc vo chủng loại, kch thước của rắn, ảnh hưởng cơ học của vết cắn, một hoặc hai mc độc xm nhập, bị cắn một hoặc nhiều lần cng một lc

Triệu chứng v dấu hiệu tại chỗ của vng bị cắn: c dấu mc độc, đau tại chỗ, chảy mu v bầm tm tại chỗ, sưng v vim hạch lympho, sưng nề, đỏ nng, nổi bng nước, nhiễm trng, p xe, hoại tử. Nếu nọc phun vo mắt, sẽ xuất hiện ngay cc triệu chứng: đau như kim chch, bỏng rt dữ dội lin tục, chảy nước mắt, ghn trắng, kết mạc sung huyết, sưng nề mi mắt, sợ nh sng, nhn mờ; c cc biến chứng: lot gic mạc, sẹo gic mạc vĩnh viễn, vim nội nhn thứ pht.

Triệu chứng ton thn:

-         Tổng trạng: buồn nn, nn, kh chịu, đau bụng, yếu ton thn, ngủ g, mệt lả

-         Tim mạch: chng mặt, ngất xỉu, sốc, tụt huyết p, loạn tim mạch, ph phổi, ph kết mạc

-         Rối loạn đng cầm mu: chảy mu từ vết thương mới v vết thương cũ đ lnh ring biệt, chảy mu hệ thống tự pht (chảy mu cam, chảy mu răng, ho ra mu, tiểu mu, đi tiu phn đen, chảy mu m đạo, xuất huyết dưới da, xuất huyết nim mạc, xuất huyết no)

-         Thần kinh: liệt mềm hon ton, bất thường về khứu gic, mất tiếng, kh nuốt

-         Thận: thiểu hoặc v niệu, tiểu huyết sắc tố, dấu hiệu tăng Ur mu (toan h hấp, nấc, đau ngực do vim mng phổi)

-         Nội tiết: sốc, giảm đường huyết; sau đ yếu mệt ton thn, suy tuyến gip, suy sinh dục

Cc biến chứng lu di của rắn cắn:

-         Tại chỗ: mất m do cắt lọc hoặc cắt cụt chi, lot ko di, nhiễm trng, vim cơ xương khớp ko di gy biến dạng

-         Về lu di: Suy thận mn, suy tuyến yn mn, tiểu đường, suy giảm tinh thần kinh mn tnh.

 

Cc bước xử tr rắn cắn:

1.      Sơ cứu: thực hiện ngay sau khi bị rắn cắn

-         Trấn an tinh thần.

-         Bất động chi (bằng thanh nẹp gỗ)

-         Băng p đủ chặt (dng băng chun gin).

-         Lưu : hầu hết mọi cch sơ cứu dn gian (rạch da tại chỗ, nặn bp, chm chọc xm tại vết cắn, dng cục đ đen trị rắn cắn, buột chặt chi, dng thảo dược, ha chất, chườm nước đ) đều khng được khuyến khch, v chng gy hại hơn l c lợi.

2.      Vận chuyển nạn nhn đến cơ sở y tế: cố gắng nhanh v an ton nhất. Nếu c thể nn mang theo con rắn đ cắn nạn nhn, gip bc sĩ nhận diện được chủng loại rắn, nhưng ch c thể vẫn cn nọc độc lm ảnh hưởng đến nhiều người khc.

 

3.      Điều trị tại cơ sở y tế:

-         Thăm khm nhanh v hồi sức tch cực, ch hồi sức tim mạch v tuần hon, thiết lập đường truyền tĩnh mạch v thực hiện cc xt nghiệm lin quan cần thiết.

-         Huyết thanh khng nọc: l thuốc đặc trị đơn gi, chứa khng thể đặc hiệu sẽ chỉ trung ha một loại nọc rắn tương ứng, được chỉ định cng sớm cng tốt, tim đường tĩnh mạch.

-         Điều trị tại chỗ vết rắn cắn:

        Phần chi bị rắn cắn: cần được chăm sc ở điều kiện tốt nhất, cần được nng cao hơn chống hiện tượng ti hấp thu dịch, chỉ chọc ht bng nước khi c nguy cơ bị vỡ.

        Phng ngừa nhiễm trng: Penicilline, Chloramphenicol, Amoxicilline, Cephalosphorine phối hợp Gentamycine, Metronidazole; giải độc tố uốn vn.

        Nếu hoại tử: phải cắt lọc hon ton, ghp da hở, dng khng sinh diện rộng.

        Hội chứng chn p khoang: chuyển ngoại khoa phẫu thuật giải p ngay.

        Trường hợp bị rắn hổ phun vo mắt:

-         Sơ cứu: rửa mắt ngay bằng nước hoặc dung dịch sạch, số lượng lớn.

-         Nhỏ mắt: Adrenaline 0,5% tc dụng giảm đau v khng vim

-         Khng sinh: Tetracycline, Chloramphenicol.

-         Điều trị hỗ trợ:

        Khng Histamin

        Khng H2: c vai tr trong phản ứng phản vệ

Cimetidine: người lớn : 200mg , trẻ em: 4mg/kg, hoặc

Ranitidine : người lớn: 50mg , trẻ em: 1mg/kg

Pha trong 20ml NaCl 0,9%, tim tĩnh mạch chậm trong 2 pht

        Hydrocortisone: c thể gip đề phng phản vệ ti pht

(người lớn: 100mg, trẻ em: 2mg/kg)

-         Ch : khng bao giờ dng Heparin trong rắn cắn